oxycarbonémie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
oxycarbonémie nghĩa là cacbon oxit huyết.
Nghĩa của oxycarbonémie
Danh từ · giống cái
- Y học Cacbon oxit huyết.
Dạng từ của oxycarbonémie
Đi với mạo từ: une oxycarbonémie · l'oxycarbonémie
| Số nhiều | oxycarbonémies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oxycarbonemia
Câu hỏi thường gặp
oxycarbonémie nghĩa là gì?
oxycarbonémie (danh từ) nghĩa là cacbon oxit huyết.
oxycarbonémie là giống đực hay giống cái?
oxycarbonémie là danh từ giống cái (dùng với une, la).