oxychlorure
danh từ giống đực (m)
/ɔk.si.klɔ.ʁyʁ/ giọng máy của trình duyệt
oxychlorure nghĩa là Oxiclorua.
Nghĩa của oxychlorure
Danh từ · giống đực
- Hóa học Oxiclorua.
Dạng từ của oxychlorure
Đi với mạo từ: un oxychlorure · l'oxychlorure
| Số nhiều | oxychlorures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oxychloride
Câu hỏi thường gặp
oxychlorure nghĩa là gì?
oxychlorure (danh từ) nghĩa là Oxiclorua.
oxychlorure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oxychlorure (giọng Pháp chuẩn): /ɔk.si.klɔ.ʁyʁ/.
oxychlorure là giống đực hay giống cái?
oxychlorure là danh từ giống đực (dùng với un, le).