oxycoupage
danh từ giống đực (m)
/ɔksikupaʒ/ giọng máy của trình duyệt
oxycoupage nghĩa là sự cắt xì.
Nghĩa của oxycoupage
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Sự cắt xì.
Dạng từ của oxycoupage
Đi với mạo từ: un oxycoupage · l'oxycoupage
| Số nhiều | oxycoupages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oxy-fuel cutting
Câu hỏi thường gặp
oxycoupage nghĩa là gì?
oxycoupage (danh từ) nghĩa là sự cắt xì.
oxycoupage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oxycoupage (giọng Pháp chuẩn): /ɔksikupaʒ/.
oxycoupage là giống đực hay giống cái?
oxycoupage là danh từ giống đực (dùng với un, le).