TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

oublier

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/u.bli.je/ giọng máy của trình duyệt

oublier nghĩa là quên, lãng quên, bỏ quên.

Nghĩa của oublier

Ngoại động từ

  1. Quên, lãng quên.
    • Oublier une datequên ngày tháng
    • Oublier un nom sur la listequên một tên trên danh sách
    • Oublier son devoirquên nhiệm vụ
    • Oublier ses promessesquên lời hứa
    • Oublier ses amislãng quên bè bạn
    • Oublier un bienfaitquên ơn
  2. Bỏ quên.
    • Oublier son chapeau au théâtrebỏ quên mũ ở nhà hát
  3. Bỏ qua.
    • Oublier les injuresbỏ qua lời lăng nhục

Chia động từ oublier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: oubliéHiện tại phân từ: oubliant

Hiện tại présent

  • j'oublie
  • tu oublies
  • il/elle oublie
  • nous oublions
  • vous oubliez
  • ils/elles oublient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai oublié
  • tu as oublié
  • il/elle a oublié
  • nous avons oublié
  • vous avez oublié
  • ils/elles ont oublié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'oubliais
  • tu oubliais
  • il/elle oubliait
  • nous oubliions
  • vous oubliiez
  • ils/elles oubliaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'oublierai
  • tu oublieras
  • il/elle oubliera
  • nous oublierons
  • vous oublierez
  • ils/elles oublieront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'oublierais
  • tu oublierais
  • il/elle oublierait
  • nous oublierions
  • vous oublieriez
  • ils/elles oublieraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'oublie
  • que tu oublies
  • qu'il/elle oublie
  • que nous oubliions
  • que vous oubliiez
  • qu'ils/elles oublient

Quá khứ đơn passé simple

  • j'oubliai
  • tu oublias
  • il/elle oublia
  • nous oubliâmes
  • vous oubliâtes
  • ils/elles oublièrent

Mệnh lệnh impératif

  • oublie (tu)
  • oublions (nous)
  • oubliez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oublier

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của oublier

Câu ví dụ với oublier

  • Il oublie souvent de tenir sa promesse. Anh ấy hay quên giữ lời hứa.Tatoeba #133449
  • N'oublie pas d'apporter un parapluie. Bạn đừng quen mang ô.Tatoeba #135103
  • Ma femme m'en veut depuis que j'ai oublié son anniversaire. Vợ tôi thù tôi từ khi tôi quên ngày sinh của bà ấy.Tatoeba #8323
  • Je n'oublierai jamais que j'ai passé un bon moment avec vous. Tôi sẽ không bao giờ quên rằng tôi đã qua một lúc dễ chịu với anh.Tatoeba #9491
  • J'étais tellement pressé que j'ai oublié de fermer la porte à clef. Tôi vôi đến nỗi quên khóa cửa.Tatoeba #6990
  • La culture, c'est ce qui reste quand on a oublié tout ce qu'on a appris. Văn hóa là điều gì còn lại sau khi người ta đã quên tất cả những điều người ta đã học.Tatoeba #587075
  • Tu devrais le noter avant de l'oublier. Bạn nên viết nó ra trước khi bạn quên nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #459792
  • J'ai failli oublier de faire mes devoirs. Tôi suýt quên làm bài tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5488090

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to forget; to leave something behind by accident

Câu hỏi thường gặp

oublier nghĩa là gì?

oublier (ngoại động từ) nghĩa là quên, lãng quên, bỏ quên.

oublier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oublier (giọng Pháp chuẩn): /u.bli.je/.

Chia động từ oublier ở thì hiện tại thế nào?

j'oublie, tu oublies, il/elle oublie, nous oublions, vous oubliez, ils/elles oublient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.