TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

souvenir

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực (m) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/su.v(ə).niʁ/ giọng máy của trình duyệt

souvenir nghĩa là trí nhớ, ký ức, sự nhớ lại.

Nghĩa của souvenir

Danh từ · giống đực

  1. Trí nhớ, ký ức.
    • Dans un coin de votre souvenirtrong một góc trí nhớ của anh
  2. Sự nhớ lại.
    • Le souvenir d'un événementsự nhớ lại một sự kiện
  3. Kỷ niệm.
    • Agréables souvenirskỷ niệm êm đềm
  4. Vật kỷ niệm.
    • Accepter un souvenirnhận một vật kỷ niệm
  5. Hồi ký.
    • écrire ses souvenirsviết hồi ký

Dạng từ của souvenir

Đi với mạo từ: un souvenir · le souvenir

Số nhiềusouvenirs

Chia động từ souvenir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: souvenuHiện tại phân từ: se souvenant

Hiện tại présent

  • je me souviens
  • tu te souviens
  • il/elle se souvient
  • nous nous souvenons
  • vous vous souvenez
  • ils/elles se souviennent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai souvenu
  • tu as souvenu
  • il/elle a souvenu
  • nous avons souvenu
  • vous avez souvenu
  • ils/elles ont souvenu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je me souvenais
  • tu te souvenais
  • il/elle se souvenait
  • nous nous souvenions
  • vous vous souveniez
  • ils/elles se souvenaient

Tương lai đơn futur simple

  • je me souviendrai
  • tu te souviendras
  • il/elle se souviendra
  • nous nous souviendrons
  • vous vous souviendrez
  • ils/elles se souviendront

Điều kiện conditionnel présent

  • je me souviendrais
  • tu te souviendrais
  • il/elle se souviendrait
  • nous nous souviendrions
  • vous vous souviendriez
  • ils/elles se souviendraient

Giả định subjonctif présent

  • que je me souvienne
  • que tu te souviennes
  • qu'il/elle se souvienne
  • que nous nous souvenions
  • que vous vous souveniez
  • qu'ils/elles se souviennent

Quá khứ đơn passé simple

  • je me souvins
  • tu te souvins
  • il/elle se souvint
  • nous nous souvînmes
  • vous vous souvîntes
  • ils/elles se souvinrent

Mệnh lệnh impératif

  • souviens-toi (tu)
  • souvenons-nous (nous)
  • souvenez-vous (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với souvenir

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với souvenir

  • Ton souvenir est bon. Trí nhớ của bạn tốt đấy.Tatoeba #452512
  • Ça sera un bon souvenir de mon voyage à travers les États-Unis. Cái này sẽ là một kỷ niệm tốt của cuộc du ngoạn xung quanh nước Mỹ.Tatoeba #3403
  • Il a ramené des souvenirs. Anh ấy đã mang về những vật kỷ niệm.Tatoeba #15357
  • Je ne suis pas très bon pour me souvenir des noms. Tôi không giỏi nhớ tên người khác lắm đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9668554
  • Il s'en est souvenu. Anh ấy đã nhớ ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10868044
  • Souviens-toi de ça ! Hãy nhớ điều này! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #962460
  • Souvenez-vous de ça ! Hãy nhớ điều này! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #962461
  • Souvenez-vous en ! Hãy nhớ điều này! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #885742

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to remember
  • Danh từ memory (mental picture); souvenir

Câu hỏi thường gặp

souvenir nghĩa là gì?

souvenir (danh từ) nghĩa là trí nhớ, ký ức, sự nhớ lại.

souvenir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của souvenir (giọng Pháp chuẩn): /su.v(ə).niʁ/.

souvenir là giống đực hay giống cái?

souvenir là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Chia động từ souvenir ở thì hiện tại thế nào?

je me souviens, tu te souviens, il/elle se souvient, nous nous souvenons, vous vous souvenez, ils/elles se souviennent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.