TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rappeler

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.ple/ giọng máy của trình duyệt

rappeler nghĩa là gọi lại lần nữa, gọi trở lại, gọi về, gọi đàn.

Nghĩa của rappeler

Ngoại động từ

  1. Gọi lại lần nữa.
    • Rappeler quelqu'un au téléphonegọi dây nói lại lần nữa cho ai
  2. Gọi trở lại; gọi về, triệu hồi, rút về.
    • Rappeler l'acheteurgọi người mua trở lại
    • Rappeler l'enfant auprès de sa mère maladegọi con về với mẹ đang ốm
    • Rappeler des réservistes sous les drapeauxgọi quân dự bị nhập ngũ trở lại
    • Rappeler un ambassadeurtriệu hồi một đại sứ
  3. Cho phép trở về quê quán (người bị đi đày).
  4. Nhắc lại, gợi lại; làm nhớ đến.
    • Rappeler un souvenirgợi lại một kỷ niệm
    • Paysage qui rappele son village natalcảnh làm nhớ đến làng quê
  5. Nhắc nhở trở lại.
    • Rappeler quelqu'un au devoirnhắc nhở ai trở lại nhiệm vụ
  6. Kéo lại.
    • Rappeler quelqu'un à la viekéo ai trở lại sự sống, làm cho ai hồi tỉnh
    • Ressort qui rappelle une piècelò xo kéo một bộ phận trở lại (vị trí cũ)
  7. Giống như.
    • Cette femme rappelle sa sœurbà ấy giống chị bà ta

Nội động từ

  1. Gọi đàn (chim đa đa..).

Chia động từ rappeler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rappeléHiện tại phân từ: rappelant

Hiện tại présent

  • je rappelle
  • tu rappelles
  • il/elle rappelle
  • nous rappelons
  • vous rappelez
  • ils/elles rappellent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rappelé
  • tu as rappelé
  • il/elle a rappelé
  • nous avons rappelé
  • vous avez rappelé
  • ils/elles ont rappelé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rappelais
  • tu rappelais
  • il/elle rappelait
  • nous rappelions
  • vous rappeliez
  • ils/elles rappelaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rappellerai
  • tu rappelleras
  • il/elle rappellera
  • nous rappellerons
  • vous rappellerez
  • ils/elles rappelleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rappellerais
  • tu rappellerais
  • il/elle rappellerait
  • nous rappellerions
  • vous rappelleriez
  • ils/elles rappelleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rappelle
  • que tu rappelles
  • qu'il/elle rappelle
  • que nous rappelions
  • que vous rappeliez
  • qu'ils/elles rappellent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rappelai
  • tu rappelas
  • il/elle rappela
  • nous rappelâmes
  • vous rappelâtes
  • ils/elles rappelèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rappelle (tu)
  • rappelons (nous)
  • rappelez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của rappeler

Cụm từ, thành ngữ với rappeler

  • rappelle à soi — làm cho tỉnh lại
  • rappelle quelqu'un à l'ordre — cảnh cáo ai nhắc trở lại trật tự

Câu ví dụ với rappeler

  • Je l'ai déjà rencontré une fois, mais je ne peux pas me rappeler où. Tôi đã gặp anh ấy một lần, nhưng tôi không thể nhớ ở đâu.Tatoeba #416714
  • Tu te rappelles de moi ? Bạn còn nhớ tôi không?Tatoeba #338749
  • Il me semble que l'on s'est déjà rencontré. Où ? Je ne me rappelle plus. Le savez-vous ? Hình như chúng ta đã gặp nhau. Ở đâu? Tôi không còn nhớ nữa. Bạn có biết không?Tatoeba #563008
  • Rappelle-lui de rentrer tôt à la maison. Nhắc anh ấy về nhà sớm nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #129024
  • Je me rappelle l'avoir vu une fois. Tôi nhớ trước đây đã có lần gặp anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #127658
  • Peut-être ne se rappelle-t-elle pas de mon anniversaire. Có lẽ cô ấy không nhớ sinh nhật tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #354245
  • Je ne m'en rappelle rien. Tôi không nhớ gì về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1638882
  • Ça me rappelle Tom. Cái này làm tôi nhớ đến Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4250797

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to call again; to call back; to remind; to recall, remember (use without de is formal and rare; use with de much more common but still proscribed); To request or order the return of (a faulty product).

Câu hỏi thường gặp

rappeler nghĩa là gì?

rappeler (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là gọi lại lần nữa, gọi trở lại, gọi về, gọi đàn.

rappeler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rappeler (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.ple/.

Chia động từ rappeler ở thì hiện tại thế nào?

je rappelle, tu rappelles, il/elle rappelle, nous rappelons, vous rappelez, ils/elles rappellent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.