souvenance
danh từ giống cái (f)
/suv.nɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
souvenance nghĩa là trí nhớ, ký ức.
Nghĩa của souvenance
Danh từ · giống cái
- Từ cũ, nghĩa cũ Trí nhớ, ký ức.
- avoir souvenance(văn học) nhớ lại
Dạng từ của souvenance
Đi với mạo từ: une souvenance · la souvenance
| Số nhiều | souvenances |
Câu hỏi thường gặp
souvenance nghĩa là gì?
souvenance (danh từ) nghĩa là trí nhớ, ký ức.
souvenance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của souvenance (giọng Pháp chuẩn): /suv.nɑ̃s/.
souvenance là giống đực hay giống cái?
souvenance là danh từ giống cái (dùng với une, la).