oublie
oublie nghĩa là bánh quế.
Nghĩa của oublie
Danh từ · giống cái
- Từ cũ; nghĩa cũ Bánh quế.
Dạng từ của oublie
Đi với mạo từ: une oublie · l'oublie
| Số nhiều | oublies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oublie
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với oublie
- Il oublie souvent de tenir sa promesse. Anh ấy hay quên giữ lời hứa.Tatoeba #133449
- N'oublie pas d'apporter un parapluie. Bạn đừng quen mang ô.Tatoeba #135103
- Tom oublie toujours l’anniversaire de Marie. Tom hay quên sinh nhật Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9089150
- Tom n'oublie jamais de nourrir son chien. Tom không bao giờ quên cho chó ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9639034
- N'oublie pas le ticket. Xin đừng quên vé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #382038
- N'oublie pas le billet. Xin đừng quên vé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #427732
- N'oublie pas de venir me chercher demain matin. Đừng quên đến đón em sáng mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #654619
- Tom n'oublie jamais rien. Tom không bao giờ quên gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6734286
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wafer; host
Câu hỏi thường gặp
oublie nghĩa là gì?
oublie (danh từ) nghĩa là bánh quế.
oublie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oublie (giọng Pháp chuẩn): /u.bli/.
oublie là giống đực hay giống cái?
oublie là danh từ giống cái (dùng với une, la).