oubliable
/u.bli.jabl/ giọng máy của trình duyệt
oubliable nghĩa là có thể quên đi.
Nghĩa của oubliable
Tính từ
- Từ hiếm; nghĩa ít dùng Có thể quên đi.
Dạng từ của oubliable
| Số nhiều | oubliables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oubliable
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ forgettable
Câu hỏi thường gặp
oubliable nghĩa là gì?
oubliable (tính từ) nghĩa là có thể quên đi.
oubliable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oubliable (giọng Pháp chuẩn): /u.bli.jabl/.