songer
songer nghĩa là nghĩ, mơ mộng.
Nghĩa của songer
Nội động từ
- Nghĩ.
- Ne songer qu' à s'amuserchỉ nghĩ đến chơi đùa
- Ne songer qu'à soichỉ nghĩ đến mình
- Songer à la joie de ses parents à son retournghĩ đến niềm vui của cha mẹ khi mình trở về
- ll songe à acheter une maisonanh ấy nghĩ đến việc mua một cái nhà
- Mơ mộng.
- songer à mal; songer à malicecó ác ý
- vous n'y songez pas; à quoi songez-vous?anh chẳng suy nghĩ gì, anh làm điều vô lý
Chia động từ songer
Hiện tại présent
- je songe
- tu songes
- il/elle songe
- nous songeons
- vous songez
- ils/elles songent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai songé
- tu as songé
- il/elle a songé
- nous avons songé
- vous avez songé
- ils/elles ont songé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je songeais
- tu songeais
- il/elle songeait
- nous songions
- vous songiez
- ils/elles songeaient
Tương lai đơn futur simple
- je songerai
- tu songeras
- il/elle songera
- nous songerons
- vous songerez
- ils/elles songeront
Điều kiện conditionnel présent
- je songerais
- tu songerais
- il/elle songerait
- nous songerions
- vous songeriez
- ils/elles songeraient
Giả định subjonctif présent
- que je songe
- que tu songes
- qu'il/elle songe
- que nous songions
- que vous songiez
- qu'ils/elles songent
Quá khứ đơn passé simple
- je songeai
- tu songeas
- il/elle songea
- nous songeâmes
- vous songeâtes
- ils/elles songèrent
Mệnh lệnh impératif
- songe (tu)
- songeons (nous)
- songez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với songer
Trái nghĩa
Họ từ của songer
Câu ví dụ với songer
- Ne songe même pas à manger mon chocolat ! Đừng có mà nghĩ đến chuyện ăn sô-cô-la của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3496
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to dream; to think (about), consider (that); to ponder, to imagine, to consider; to dream about
Câu hỏi thường gặp
songer nghĩa là gì?
songer (nội động từ) nghĩa là nghĩ, mơ mộng.
songer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của songer (giọng Pháp chuẩn): /sɔ̃.ʒe/.
Chia động từ songer ở thì hiện tại thế nào?
je songe, tu songes, il/elle songe, nous songeons, vous songez, ils/elles songent.