TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

songer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sɔ̃.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

songer nghĩa là nghĩ, mơ mộng.

Nghĩa của songer

Nội động từ

  1. Nghĩ.
    • Ne songer qu' à s'amuserchỉ nghĩ đến chơi đùa
    • Ne songer qu'à soichỉ nghĩ đến mình
    • Songer à la joie de ses parents à son retournghĩ đến niềm vui của cha mẹ khi mình trở về
    • ll songe à acheter une maisonanh ấy nghĩ đến việc mua một cái nhà
  2. Mơ mộng.
    • songer à mal; songer à malicecó ác ý
    • vous n'y songez pas; à quoi songez-vous?anh chẳng suy nghĩ gì, anh làm điều vô lý

Chia động từ songer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: songéHiện tại phân từ: songeant

Hiện tại présent

  • je songe
  • tu songes
  • il/elle songe
  • nous songeons
  • vous songez
  • ils/elles songent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai songé
  • tu as songé
  • il/elle a songé
  • nous avons songé
  • vous avez songé
  • ils/elles ont songé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je songeais
  • tu songeais
  • il/elle songeait
  • nous songions
  • vous songiez
  • ils/elles songeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je songerai
  • tu songeras
  • il/elle songera
  • nous songerons
  • vous songerez
  • ils/elles songeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je songerais
  • tu songerais
  • il/elle songerait
  • nous songerions
  • vous songeriez
  • ils/elles songeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je songe
  • que tu songes
  • qu'il/elle songe
  • que nous songions
  • que vous songiez
  • qu'ils/elles songent

Quá khứ đơn passé simple

  • je songeai
  • tu songeas
  • il/elle songea
  • nous songeâmes
  • vous songeâtes
  • ils/elles songèrent

Mệnh lệnh impératif

  • songe (tu)
  • songeons (nous)
  • songez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với songer

Trái nghĩa

Họ từ của songer

Câu ví dụ với songer

  • Ne songe même pas à manger mon chocolat ! Đừng có mà nghĩ đến chuyện ăn sô-cô-la của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3496

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dream; to think (about), consider (that); to ponder, to imagine, to consider; to dream about

Câu hỏi thường gặp

songer nghĩa là gì?

songer (nội động từ) nghĩa là nghĩ, mơ mộng.

songer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của songer (giọng Pháp chuẩn): /sɔ̃.ʒe/.

Chia động từ songer ở thì hiện tại thế nào?

je songe, tu songes, il/elle songe, nous songeons, vous songez, ils/elles songent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.