ouvroir
danh từ giống đực (m)
/u.vʁwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
ouvroir nghĩa là phòng may thêu.
Nghĩa của ouvroir
Danh từ · giống đực
- Phòng may thêu (trong nữ tu viện).
- Xưởng nữ công từ thiện.
Dạng từ của ouvroir
Đi với mạo từ: un ouvroir · l'ouvroir
| Số nhiều | ouvroirs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ workroom, sewing room
Câu hỏi thường gặp
ouvroir nghĩa là gì?
ouvroir (danh từ) nghĩa là phòng may thêu.
ouvroir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ouvroir (giọng Pháp chuẩn): /u.vʁwaʁ/.
ouvroir là giống đực hay giống cái?
ouvroir là danh từ giống đực (dùng với un, le).