otorragie
danh từ giống cái (f)
/ɔtɔʁaʒi/ giọng máy của trình duyệt
otorragie nghĩa là chứng chảy máu tai.
Nghĩa của otorragie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng chảy máu tai.
Dạng từ của otorragie
Đi với mạo từ: une otorragie · l'otorragie
| Số nhiều | otorragies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ otorrhagia
Câu hỏi thường gặp
otorragie nghĩa là gì?
otorragie (danh từ) nghĩa là chứng chảy máu tai.
otorragie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của otorragie (giọng Pháp chuẩn): /ɔtɔʁaʒi/.
otorragie là giống đực hay giống cái?
otorragie là danh từ giống cái (dùng với une, la).