otoplastie
danh từ giống cái (f)
/ɔ.tɔ.plas.ti/ giọng máy của trình duyệt
otoplastie nghĩa là Thủ thuật tạo hình tai.
Nghĩa của otoplastie
Danh từ · giống cái
- Y học Thủ thuật tạo hình tai.
Dạng từ của otoplastie
Đi với mạo từ: une otoplastie · l'otoplastie
| Số nhiều | otoplasties |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ otoplasty
Câu hỏi thường gặp
otoplastie nghĩa là gì?
otoplastie (danh từ) nghĩa là Thủ thuật tạo hình tai.
otoplastie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của otoplastie (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.tɔ.plas.ti/.
otoplastie là giống đực hay giống cái?
otoplastie là danh từ giống cái (dùng với une, la).