ouest
ouest nghĩa là phương tây, phía tây, ouest miền tây, tây âu.
Nghĩa của ouest
Danh từ · giống đực
- Phương tây; phía tây.
- Ouest miền Tây; Tây âu.
Tính từ
- Tây.
- Côté ouestphía tây
Dạng từ của ouest
Đi với mạo từ: un ouest · l'ouest
Câu ví dụ với ouest
- Le soleil se couche à l'ouest. Mặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1949344
- Le navire se dirige vers le nord-ouest. Con tàu đang thẳng tiến hướng tây bắc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6318921
- Nous habitons à l'ouest de Munich. Chúng tôi sống ở phía Tây Munich. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13803129
- Je suis de la côte Ouest. Tôi đến từ bờ biển phía tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2028522
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ west
Câu hỏi thường gặp
ouest nghĩa là gì?
ouest (danh từ, tính từ) nghĩa là phương tây, phía tây, ouest miền tây, tây âu.
ouest phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ouest (giọng Pháp chuẩn): /wɛst/.
ouest là giống đực hay giống cái?
ouest là danh từ giống đực (dùng với un, le).