TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ouest

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/wɛst/ giọng máy của trình duyệt

ouest nghĩa là phương tây, phía tây, ouest miền tây, tây âu.

Nghĩa của ouest

Danh từ · giống đực

  1. Phương tây; phía tây.
  2. Ouest miền Tây; Tây âu.

Tính từ

  1. Tây.
    • Côté ouestphía tây

Dạng từ của ouest

Đi với mạo từ: un ouest · l'ouest

Câu ví dụ với ouest

  • Le soleil se couche à l'ouest. Mặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1949344
  • Le navire se dirige vers le nord-ouest. Con tàu đang thẳng tiến hướng tây bắc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6318921
  • Nous habitons à l'ouest de Munich. Chúng tôi sống ở phía Tây Munich. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13803129
  • Je suis de la côte Ouest. Tôi đến từ bờ biển phía tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2028522

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ west

Câu hỏi thường gặp

ouest nghĩa là gì?

ouest (danh từ, tính từ) nghĩa là phương tây, phía tây, ouest miền tây, tây âu.

ouest phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ouest (giọng Pháp chuẩn): /wɛst/.

ouest là giống đực hay giống cái?

ouest là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.