TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

oxyacide

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

oxyacide nghĩa là Như oxacide.

Nghĩa của oxyacide

Danh từ · giống đực

  1. Như oxacide.

Dạng từ của oxyacide

Đi với mạo từ: un oxyacide · l'oxyacide

Câu hỏi thường gặp

oxyacide nghĩa là gì?

oxyacide (danh từ) nghĩa là Như oxacide.

oxyacide là giống đực hay giống cái?

oxyacide là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.