oxonium
danh từ giống đực (m)
/ɔk.sɔ.njɔm/ giọng máy của trình duyệt
oxonium nghĩa là Oxoni.
Nghĩa của oxonium
Danh từ · giống đực
- Hóa học Oxoni.
Dạng từ của oxonium
Đi với mạo từ: un oxonium · l'oxonium
| Số nhiều | oxoniums |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oxonium
Câu hỏi thường gặp
oxonium nghĩa là gì?
oxonium (danh từ) nghĩa là Oxoni.
oxonium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oxonium (giọng Pháp chuẩn): /ɔk.sɔ.njɔm/.
oxonium là giống đực hay giống cái?
oxonium là danh từ giống đực (dùng với un, le).