TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

oxhydrique

/ɔk.sid.ʁik/ giọng máy của trình duyệt

oxhydrique nghĩa là đèn xì oxihiđro.

Nghĩa của oxhydrique

Tính từ

  1. Kỹ thuật Đèn xì oxihiđro.

Câu hỏi thường gặp

oxhydrique nghĩa là gì?

oxhydrique (tính từ) nghĩa là đèn xì oxihiđro.

oxhydrique phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oxhydrique (giọng Pháp chuẩn): /ɔk.sid.ʁik/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.