oxfordien
danh từ giống đực (m)
/ɔk.sfɔʁ.djɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
oxfordien nghĩa là kỳ oxfocđi.
Nghĩa của oxfordien
Danh từ · giống đực
- Địa lý; địa chất Kỳ oxfocđi.
Dạng từ của oxfordien
Đi với mạo từ: un oxfordien · l'oxfordien
| Số nhiều | Oxfordiens |
| Giống cái | Oxfordienne |
| Giống cái số nhiều | oxfordiennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Oxfordian, Oxonian
- Danh từ Oxfordian, Oxonian
Câu hỏi thường gặp
oxfordien nghĩa là gì?
oxfordien (danh từ) nghĩa là kỳ oxfocđi.
oxfordien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oxfordien (giọng Pháp chuẩn): /ɔk.sfɔʁ.djɛ̃/.
oxfordien là giống đực hay giống cái?
oxfordien là danh từ giống đực (dùng với un, le).