oxalémie
danh từ giống cái (f)
/ɔk.sa.le.mi/ giọng máy của trình duyệt
oxalémie nghĩa là Oxalat-huyết.
Nghĩa của oxalémie
Danh từ · giống cái
- Y học Oxalat-huyết.
Dạng từ của oxalémie
Đi với mạo từ: une oxalémie · l'oxalémie
| Số nhiều | oxalémies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oxalemia
Câu hỏi thường gặp
oxalémie nghĩa là gì?
oxalémie (danh từ) nghĩa là Oxalat-huyết.
oxalémie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oxalémie (giọng Pháp chuẩn): /ɔk.sa.le.mi/.
oxalémie là giống đực hay giống cái?
oxalémie là danh từ giống cái (dùng với une, la).