otocyste
danh từ giống đực (m)
/ɔ.tɔ.sist/ giọng máy của trình duyệt
otocyste nghĩa là túi cáo.
Nghĩa của otocyste
Danh từ · giống đực
- Động vật học Túi cáo.
Dạng từ của otocyste
Đi với mạo từ: un otocyste · l'otocyste
| Số nhiều | otocystes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ otocyst
Câu hỏi thường gặp
otocyste nghĩa là gì?
otocyste (danh từ) nghĩa là túi cáo.
otocyste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của otocyste (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.tɔ.sist/.
otocyste là giống đực hay giống cái?
otocyste là danh từ giống đực (dùng với un, le).