otocyon
danh từ giống đực (m)
/ɔ.tɔ.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
otocyon nghĩa là chó cáo.
Nghĩa của otocyon
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chó cáo.
Dạng từ của otocyon
Đi với mạo từ: un otocyon · l'otocyon
| Số nhiều | otocyons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bat-eared fox
Câu hỏi thường gặp
otocyon nghĩa là gì?
otocyon (danh từ) nghĩa là chó cáo.
otocyon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của otocyon (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.tɔ.sjɔ̃/.
otocyon là giống đực hay giống cái?
otocyon là danh từ giống đực (dùng với un, le).