otologie
danh từ giống cái (f)
/ɔ.tɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
otologie nghĩa là khoa tai, sách về khoa tai.
Nghĩa của otologie
Danh từ · giống cái
- Khoa tai.
- Sách về khoa tai.
Dạng từ của otologie
Đi với mạo từ: une otologie · l'otologie
| Số nhiều | otologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ otology (the branch of medicine that deals with the ear)
Câu hỏi thường gặp
otologie nghĩa là gì?
otologie (danh từ) nghĩa là khoa tai, sách về khoa tai.
otologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của otologie (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.tɔ.lɔ.ʒi/.
otologie là giống đực hay giống cái?
otologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).