TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

oulice

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

oulice nghĩa là Assemblage à oulice ghép xiên (đồ gỗ).

Nghĩa của oulice

Danh từ · giống cái

  1. Assemblage à oulice ghép xiên (đồ gỗ).

Dạng từ của oulice

Đi với mạo từ: une oulice · l'oulice

Câu hỏi thường gặp

oulice nghĩa là gì?

oulice (danh từ) nghĩa là Assemblage à oulice ghép xiên (đồ gỗ).

oulice là giống đực hay giống cái?

oulice là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.