oulice nghĩa là Assemblage à oulice ghép xiên (đồ gỗ).
Nghĩa của oulice
Danh từ · giống cái
Assemblage à oulice ghép xiên (đồ gỗ).
Dạng từ của oulice
Đi với mạo từ: une oulice · l'oulice
Câu hỏi thường gặp
oulice nghĩa là gì?
oulice (danh từ) nghĩa là Assemblage à oulice ghép xiên (đồ gỗ).
oulice là giống đực hay giống cái?
oulice là danh từ giống cái (dùng với une, la).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.