TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ouvraison

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

ouvraison nghĩa là Sự gia công tơ sống.

Nghĩa của ouvraison

Danh từ · giống cái

  1. Ngành dệt Sự gia công tơ sống.

Dạng từ của ouvraison

Đi với mạo từ: une ouvraison · l'ouvraison

Câu hỏi thường gặp

ouvraison nghĩa là gì?

ouvraison (danh từ) nghĩa là Sự gia công tơ sống.

ouvraison là giống đực hay giống cái?

ouvraison là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.