ovoviviparité
danh từ giống cái (f)
/ɔ.vo.vi.vi.pa.ʁi.te/ giọng máy của trình duyệt
ovoviviparité nghĩa là sự đẻ trứng thai.
Nghĩa của ovoviviparité
Danh từ · giống cái
- Động vật học Sự đẻ trứng thai.
Dạng từ của ovoviviparité
Đi với mạo từ: une ovoviviparité · l'ovoviviparité
| Số nhiều | ovoviviparités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ovoviviparity
Câu hỏi thường gặp
ovoviviparité nghĩa là gì?
ovoviviparité (danh từ) nghĩa là sự đẻ trứng thai.
ovoviviparité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ovoviviparité (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.vo.vi.vi.pa.ʁi.te/.
ovoviviparité là giống đực hay giống cái?
ovoviviparité là danh từ giống cái (dùng với une, la).