oxygène
/ɔk.si.ʒɛn/ giọng máy của trình duyệt
oxygène nghĩa là ôxy.
Nghĩa của oxygène
Danh từ · giống đực
- Ôxy. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của oxygène
Đi với mạo từ: un oxygène · l'oxygène
| Số nhiều | oxygènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oxygen; an atom or a nucleus of oxygen in a molecule
Câu hỏi thường gặp
oxygène nghĩa là gì?
oxygène (danh từ) nghĩa là ôxy.
oxygène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oxygène (giọng Pháp chuẩn): /ɔk.si.ʒɛn/.
oxygène là giống đực hay giống cái?
oxygène là danh từ giống đực (dùng với un, le).