oxyhémoglobine
danh từ giống cái (f)
/ɔk.si.e.mɔ.ɡlɔ.bin/ giọng máy của trình duyệt
oxyhémoglobine nghĩa là Oxihemoglobin.
Nghĩa của oxyhémoglobine
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học; sinh lý học Oxihemoglobin.
Dạng từ của oxyhémoglobine
Đi với mạo từ: une oxyhémoglobine · l'oxyhémoglobine
| Số nhiều | oxyhémoglobines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oxyhemoglobin
Câu hỏi thường gặp
oxyhémoglobine nghĩa là gì?
oxyhémoglobine (danh từ) nghĩa là Oxihemoglobin.
oxyhémoglobine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oxyhémoglobine (giọng Pháp chuẩn): /ɔk.si.e.mɔ.ɡlɔ.bin/.
oxyhémoglobine là giống đực hay giống cái?
oxyhémoglobine là danh từ giống cái (dùng với une, la).