oxygénothérapie
danh từ giống cái (f)
/ɔksiʒenoteʁapi/ giọng máy của trình duyệt
oxygénothérapie nghĩa là liệu pháp oxi.
Nghĩa của oxygénothérapie
Danh từ · giống cái
- Liệu pháp oxi.
Dạng từ của oxygénothérapie
Đi với mạo từ: une oxygénothérapie · l'oxygénothérapie
| Số nhiều | oxygénothérapies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oxygenotherapy
Câu hỏi thường gặp
oxygénothérapie nghĩa là gì?
oxygénothérapie (danh từ) nghĩa là liệu pháp oxi.
oxygénothérapie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oxygénothérapie (giọng Pháp chuẩn): /ɔksiʒenoteʁapi/.
oxygénothérapie là giống đực hay giống cái?
oxygénothérapie là danh từ giống cái (dùng với une, la).