TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ourler

/uʁ.le/ giọng máy của trình duyệt

ourler nghĩa là viền.

Nghĩa của ourler

Ngoại động từ

  1. Viền.
    • Ourler des mouchoirsviền khăn tay

Chia động từ ourler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ourléHiện tại phân từ: ourlant

Hiện tại présent

  • j'ourle
  • tu ourles
  • il/elle ourle
  • nous ourlons
  • vous ourlez
  • ils/elles ourlent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ourlé
  • tu as ourlé
  • il/elle a ourlé
  • nous avons ourlé
  • vous avez ourlé
  • ils/elles ont ourlé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'ourlais
  • tu ourlais
  • il/elle ourlait
  • nous ourlions
  • vous ourliez
  • ils/elles ourlaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'ourlerai
  • tu ourleras
  • il/elle ourlera
  • nous ourlerons
  • vous ourlerez
  • ils/elles ourleront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'ourlerais
  • tu ourlerais
  • il/elle ourlerait
  • nous ourlerions
  • vous ourleriez
  • ils/elles ourleraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'ourle
  • que tu ourles
  • qu'il/elle ourle
  • que nous ourlions
  • que vous ourliez
  • qu'ils/elles ourlent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'ourlai
  • tu ourlas
  • il/elle ourla
  • nous ourlâmes
  • vous ourlâtes
  • ils/elles ourlèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ourle (tu)
  • ourlons (nous)
  • ourlez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hem

Câu hỏi thường gặp

ourler nghĩa là gì?

ourler (ngoại động từ) nghĩa là viền.

ourler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ourler (giọng Pháp chuẩn): /uʁ.le/.

Chia động từ ourler ở thì hiện tại thế nào?

j'ourle, tu ourles, il/elle ourle, nous ourlons, vous ourlez, ils/elles ourlent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.