ourdou
danh từ giống đực (m)
/uʁ.du/ giọng máy của trình duyệt
ourdou nghĩa là tiếng ua đu.
Nghĩa của ourdou
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Ua đu (của Pa-ki-xtan).
Dạng từ của ourdou
Đi với mạo từ: un ourdou · l'ourdou
| Số nhiều | ourdous |
| Giống cái | ourdoue |
| Giống cái số nhiều | ourdoues |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the Urdu language
- Tính từ Urdu (related to the Urdu language)
Câu hỏi thường gặp
ourdou nghĩa là gì?
ourdou (danh từ) nghĩa là tiếng ua đu.
ourdou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ourdou (giọng Pháp chuẩn): /uʁ.du/.
ourdou là giống đực hay giống cái?
ourdou là danh từ giống đực (dùng với un, le).