TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

outrer

/u.tʁe/ giọng máy của trình duyệt

outrer nghĩa là cường điệu, làm cho bực tức.

Nghĩa của outrer

Ngoại động từ

  1. Cường điệu.
    • Outrer sa douleurcường điệu nỗi đau của mình
  2. Làm cho bực tức.
    • Son insolence a outré son pèresự xấc lược của nó làm cho cha nó bực tức

Chia động từ outrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: outréHiện tại phân từ: outrant

Hiện tại présent

  • j'outre
  • tu outres
  • il/elle outre
  • nous outrons
  • vous outrez
  • ils/elles outrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai outré
  • tu as outré
  • il/elle a outré
  • nous avons outré
  • vous avez outré
  • ils/elles ont outré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'outrais
  • tu outrais
  • il/elle outrait
  • nous outrions
  • vous outriez
  • ils/elles outraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'outrerai
  • tu outreras
  • il/elle outrera
  • nous outrerons
  • vous outrerez
  • ils/elles outreront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'outrerais
  • tu outrerais
  • il/elle outrerait
  • nous outrerions
  • vous outreriez
  • ils/elles outreraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'outre
  • que tu outres
  • qu'il/elle outre
  • que nous outrions
  • que vous outriez
  • qu'ils/elles outrent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'outrai
  • tu outras
  • il/elle outra
  • nous outrâmes
  • vous outrâtes
  • ils/elles outrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • outre (tu)
  • outrons (nous)
  • outrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của outrer

Câu ví dụ với outrer

  • Outre l'anglais, M. Nakajima peut encore parler couramment l'allemand. Ngoài tiếng Anh, ông Nakajima có thể nói thông thạo tiếng Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #592860
  • Le nombre de Japonais allant outre-mer a augmenté d'année en année. Số lượng người Nhật sang nước ngoài càng ngày càng tăng lên theo từng năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #120099

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to exaggerate; to outrage

Câu hỏi thường gặp

outrer nghĩa là gì?

outrer (ngoại động từ) nghĩa là cường điệu, làm cho bực tức.

outrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outrer (giọng Pháp chuẩn): /u.tʁe/.

Chia động từ outrer ở thì hiện tại thế nào?

j'outre, tu outres, il/elle outre, nous outrons, vous outrez, ils/elles outrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.