oursin
danh từ giống đực (m)
/uʁ.sɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
oursin nghĩa là cầu gai, nhím biển.
Nghĩa của oursin
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cầu gai, nhím biển.
- oursin d'oxalate de calcium(thực vật học) cầu gai canxi oxalat
Dạng từ của oursin
Đi với mạo từ: un oursin · l'oursin
| Số nhiều | oursins |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sea urchin
Câu hỏi thường gặp
oursin nghĩa là gì?
oursin (danh từ) nghĩa là cầu gai, nhím biển.
oursin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oursin (giọng Pháp chuẩn): /uʁ.sɛ̃/.
oursin là giống đực hay giống cái?
oursin là danh từ giống đực (dùng với un, le).