TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

oumiak

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

oumiak nghĩa là xuồng da.

Nghĩa của oumiak

Danh từ · giống đực

  1. Xuồng da (của người Et-ki-mô).

Dạng từ của oumiak

Đi với mạo từ: un oumiak · l'oumiak

Câu hỏi thường gặp

oumiak nghĩa là gì?

oumiak (danh từ) nghĩa là xuồng da.

oumiak là giống đực hay giống cái?

oumiak là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.