oxycarboné nghĩa là Hémoglobine oxycarbonée (sinh vật học; sinh lý học) hemoglobin kết hợp cacbon oxit.
Nghĩa của oxycarboné
Tính từ
Hémoglobine oxycarbonée (sinh vật học; sinh lý học) hemoglobin kết hợp cacbon oxit.
Câu hỏi thường gặp
oxycarboné nghĩa là gì?
oxycarboné (tính từ) nghĩa là Hémoglobine oxycarbonée (sinh vật học; sinh lý học) hemoglobin kết hợp cacbon oxit.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.