oxyurose
danh từ giống cái (f)
/ɔk.sjy.ʁoz/ giọng máy của trình duyệt
oxyurose nghĩa là bệnh giun kim.
Nghĩa của oxyurose
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh giun kim.
Dạng từ của oxyurose
Đi với mạo từ: une oxyurose · l'oxyurose
| Số nhiều | oxyuroses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oxyurosis
Câu hỏi thường gặp
oxyurose nghĩa là gì?
oxyurose (danh từ) nghĩa là bệnh giun kim.
oxyurose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oxyurose (giọng Pháp chuẩn): /ɔk.sjy.ʁoz/.
oxyurose là giống đực hay giống cái?
oxyurose là danh từ giống cái (dùng với une, la).