oyat
danh từ giống đực (m)
/ɔ.ja/ giọng máy của trình duyệt
oyat nghĩa là cỏ cát.
Nghĩa của oyat
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cỏ cát.
Dạng từ của oyat
Đi với mạo từ: un oyat · l'oyat
| Số nhiều | oyats |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ European beachgrass, marram, marram grass
Câu hỏi thường gặp
oyat nghĩa là gì?
oyat (danh từ) nghĩa là cỏ cát.
oyat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oyat (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ja/.
oyat là giống đực hay giống cái?
oyat là danh từ giống đực (dùng với un, le).