oxyure
danh từ giống đực (m)
/ɔk.sjyʁ/ giọng máy của trình duyệt
oxyure nghĩa là giun kim.
Nghĩa của oxyure
Danh từ · giống đực
- Động vật học Giun kim.
Dạng từ của oxyure
Đi với mạo từ: un oxyure · l'oxyure
| Số nhiều | oxyures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pinworm
Câu hỏi thường gặp
oxyure nghĩa là gì?
oxyure (danh từ) nghĩa là giun kim.
oxyure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oxyure (giọng Pháp chuẩn): /ɔk.sjyʁ/.
oxyure là giống đực hay giống cái?
oxyure là danh từ giống đực (dùng với un, le).