TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ouïe

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/wi/ giọng máy của trình duyệt

ouïe nghĩa là thính giác, mang cá.

Nghĩa của ouïe

Danh từ · giống cái

  1. Sinh vật học; sinh lý học Thính giác.
  2. Số nhiều Mang cá.
  3. Số nhiều, âm nhạc Lỗ S đàn viôlông.

Dạng từ của ouïe

Đi với mạo từ: une ouïe · l'ouïe

Số nhiềuouïes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ouïe

Đồng nghĩa

Họ từ của ouïe

Câu ví dụ với ouïe

  • Les aveugles ont souvent l'ouïe très fine. Khả năng nghe của người mù thường rất tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1184055
  • Je suis tout ouïe. Tôi nghe đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6612
  • « Tu veux savoir comment il a fait ? » « Je suis tout ouïe. » "Bạn có muốn biết anh ta làm điều đó như thế nào không?" "Cực kỳ." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2809259

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hearing, audition; gill (breathing organ of fish and other aquatic animals); f-hole, sound hole

Câu hỏi thường gặp

ouïe nghĩa là gì?

ouïe (danh từ) nghĩa là thính giác, mang cá.

ouïe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ouïe (giọng Pháp chuẩn): /wi/.

ouïe là giống đực hay giống cái?

ouïe là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.