branchie
danh từ giống cái (f)
/bʁɑ̃.ʃi/ giọng máy của trình duyệt
branchie nghĩa là mang.
Nghĩa của branchie
Danh từ · giống cái
- Động vật học Mang (cá, tôm...).
Dạng từ của branchie
Đi với mạo từ: une branchie · la branchie
| Số nhiều | branchies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với branchie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gill
Câu hỏi thường gặp
branchie nghĩa là gì?
branchie (danh từ) nghĩa là mang.
branchie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của branchie (giọng Pháp chuẩn): /bʁɑ̃.ʃi/.
branchie là giống đực hay giống cái?
branchie là danh từ giống cái (dùng với une, la).