ovocyte
danh từ giống đực (m)
/ɔ.vɔ.sit/ giọng máy của trình duyệt
ovocyte nghĩa là noãn bào.
Nghĩa của ovocyte
Danh từ · giống đực
- Noãn bào.
Dạng từ của ovocyte
Đi với mạo từ: un ovocyte · l'ovocyte
| Số nhiều | ovocytes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oocyte
Câu hỏi thường gặp
ovocyte nghĩa là gì?
ovocyte (danh từ) nghĩa là noãn bào.
ovocyte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ovocyte (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.vɔ.sit/.
ovocyte là giống đực hay giống cái?
ovocyte là danh từ giống đực (dùng với un, le).