TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ovogenèse

danh từ giống cái (f)
/ɔ.vɔʒ.nɛz/ giọng máy của trình duyệt

ovogenèse nghĩa là sự sinh trứng, sự tạo trứng.

Nghĩa của ovogenèse

Danh từ · giống cái

  1. Sinh vật học; sinh lý học Sự sinh trứng, sự tạo trứng.

Dạng từ của ovogenèse

Đi với mạo từ: une ovogenèse · l'ovogenèse

Số nhiềuovogenèses
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ovogenesis

Câu hỏi thường gặp

ovogenèse nghĩa là gì?

ovogenèse (danh từ) nghĩa là sự sinh trứng, sự tạo trứng.

ovogenèse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ovogenèse (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.vɔʒ.nɛz/.

ovogenèse là giống đực hay giống cái?

ovogenèse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.