ovogenèse
danh từ giống cái (f)
/ɔ.vɔʒ.nɛz/ giọng máy của trình duyệt
ovogenèse nghĩa là sự sinh trứng, sự tạo trứng.
Nghĩa của ovogenèse
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học; sinh lý học Sự sinh trứng, sự tạo trứng.
Dạng từ của ovogenèse
Đi với mạo từ: une ovogenèse · l'ovogenèse
| Số nhiều | ovogenèses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ovogenesis
Câu hỏi thường gặp
ovogenèse nghĩa là gì?
ovogenèse (danh từ) nghĩa là sự sinh trứng, sự tạo trứng.
ovogenèse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ovogenèse (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.vɔʒ.nɛz/.
ovogenèse là giống đực hay giống cái?
ovogenèse là danh từ giống cái (dùng với une, la).