ostéodynie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
ostéodynie nghĩa là nhức xương.
Nghĩa của ostéodynie
Danh từ · giống cái
- Y học Nhức xương.
Dạng từ của ostéodynie
Đi với mạo từ: une ostéodynie · l'ostéodynie
| Số nhiều | ostéodynies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ osteodynia
Câu hỏi thường gặp
ostéodynie nghĩa là gì?
ostéodynie (danh từ) nghĩa là nhức xương.
ostéodynie là giống đực hay giống cái?
ostéodynie là danh từ giống cái (dùng với une, la).