ostéoclaste
danh từ giống đực (m)
/ɔs.te.ɔ.klast/ giọng máy của trình duyệt
ostéoclaste nghĩa là tế bào hủy xương.
Nghĩa của ostéoclaste
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học; sinh lý học Tế bào hủy xương.
Dạng từ của ostéoclaste
Đi với mạo từ: un ostéoclaste · l'ostéoclaste
| Số nhiều | ostéoclastes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ osteoclast
Câu hỏi thường gặp
ostéoclaste nghĩa là gì?
ostéoclaste (danh từ) nghĩa là tế bào hủy xương.
ostéoclaste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ostéoclaste (giọng Pháp chuẩn): /ɔs.te.ɔ.klast/.
ostéoclaste là giống đực hay giống cái?
ostéoclaste là danh từ giống đực (dùng với un, le).