ourlé
giọng máy của trình duyệt
ourlé nghĩa là có viền.
Nghĩa của ourlé
Tính từ
- Có viền.
- Mouchoir ourlékhăn tay viền
- Nuage ourlé de blancđám mây có viền trắng
Câu hỏi thường gặp
ourlé nghĩa là gì?
ourlé (tính từ) nghĩa là có viền.