TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ourdissage

danh từ giống đực (m)
/uʁ.di.saʒ/ giọng máy của trình duyệt

ourdissage nghĩa là sự mắc, sự lờ, sự trát vữa.

Nghĩa của ourdissage

Danh từ · giống đực

  1. Ngành dệt Sự mắc, sự lờ.
  2. Xây dựng Sự trát vữa.

Dạng từ của ourdissage

Đi với mạo từ: un ourdissage · l'ourdissage

Câu hỏi thường gặp

ourdissage nghĩa là gì?

ourdissage (danh từ) nghĩa là sự mắc, sự lờ, sự trát vữa.

ourdissage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ourdissage (giọng Pháp chuẩn): /uʁ.di.saʒ/.

ourdissage là giống đực hay giống cái?

ourdissage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.