ourdissage
danh từ giống đực (m)
/uʁ.di.saʒ/ giọng máy của trình duyệt
ourdissage nghĩa là sự mắc, sự lờ, sự trát vữa.
Nghĩa của ourdissage
Danh từ · giống đực
- Ngành dệt Sự mắc, sự lờ.
- Xây dựng Sự trát vữa.
Dạng từ của ourdissage
Đi với mạo từ: un ourdissage · l'ourdissage
Câu hỏi thường gặp
ourdissage nghĩa là gì?
ourdissage (danh từ) nghĩa là sự mắc, sự lờ, sự trát vữa.
ourdissage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ourdissage (giọng Pháp chuẩn): /uʁ.di.saʒ/.
ourdissage là giống đực hay giống cái?
ourdissage là danh từ giống đực (dùng với un, le).