ouaté
/wa.te/ giọng máy của trình duyệt
ouaté nghĩa là lót bông.
Nghĩa của ouaté
Tính từ
- Lót bông.
- Pas ouaté bước đi êm.
Dạng từ của ouaté
| Số nhiều | ouatés |
| Giống cái | ouatée |
| Giống cái số nhiều | ouatées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ouaté
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ quilted; muffled
Câu hỏi thường gặp
ouaté nghĩa là gì?
ouaté (tính từ) nghĩa là lót bông.
ouaté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ouaté (giọng Pháp chuẩn): /wa.te/.