oxyacétylénique
giọng máy của trình duyệt
oxyacétylénique nghĩa là Chalumeau oxyacétylénique (kỹ thuật) đèn xì oxiaxetilen.
Nghĩa của oxyacétylénique
Tính từ
- Chalumeau oxyacétylénique (kỹ thuật) đèn xì oxiaxetilen.
Dạng từ của oxyacétylénique
| Số nhiều | oxyacétyléniques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ oxyacetylenic
Câu hỏi thường gặp
oxyacétylénique nghĩa là gì?
oxyacétylénique (tính từ) nghĩa là Chalumeau oxyacétylénique (kỹ thuật) đèn xì oxiaxetilen.