ougrien
danh từ giống đực (m)
/u.ɡʁi.jɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
ougrien nghĩa là Nhóm ngôn ngữ Hung-ga-ri.
Nghĩa của ougrien
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Nhóm ngôn ngữ Hung-ga-ri.
Dạng từ của ougrien
Đi với mạo từ: un ougrien · l'ougrien
| Số nhiều | ougriens |
| Giống cái | ougrienne |
| Giống cái số nhiều | ougriennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Ugric; Ugrian
Câu hỏi thường gặp
ougrien nghĩa là gì?
ougrien (danh từ) nghĩa là Nhóm ngôn ngữ Hung-ga-ri.
ougrien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ougrien (giọng Pháp chuẩn): /u.ɡʁi.jɛ̃/.
ougrien là giống đực hay giống cái?
ougrien là danh từ giống đực (dùng với un, le).