TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

outiller

/u.ti.je/ giọng máy của trình duyệt

outiller nghĩa là cấp dụng cụ, sắm dụng cụ cho, trang bị.

Nghĩa của outiller

Ngoại động từ

  1. Cấp dụng cụ, sắm dụng cụ cho.
    • Outiller un ouvriercấp dụng cụ cho một người thợ
  2. Trang bị.
    • Outiller un ateliertrang bộ một xưởng máy
    • Il est bien outillé pour la vie(nghĩa bóng) nó được trang bị đầy đủ để bước vào cuộc sống

Chia động từ outiller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: outilléHiện tại phân từ: outillant

Hiện tại présent

  • j'outille
  • tu outilles
  • il/elle outille
  • nous outillons
  • vous outillez
  • ils/elles outillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai outillé
  • tu as outillé
  • il/elle a outillé
  • nous avons outillé
  • vous avez outillé
  • ils/elles ont outillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'outillais
  • tu outillais
  • il/elle outillait
  • nous outillions
  • vous outilliez
  • ils/elles outillaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'outillerai
  • tu outilleras
  • il/elle outillera
  • nous outillerons
  • vous outillerez
  • ils/elles outilleront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'outillerais
  • tu outillerais
  • il/elle outillerait
  • nous outillerions
  • vous outilleriez
  • ils/elles outilleraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'outille
  • que tu outilles
  • qu'il/elle outille
  • que nous outillions
  • que vous outilliez
  • qu'ils/elles outillent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'outillai
  • tu outillas
  • il/elle outilla
  • nous outillâmes
  • vous outillâtes
  • ils/elles outillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • outille (tu)
  • outillons (nous)
  • outillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to equip; to tool up

Câu hỏi thường gặp

outiller nghĩa là gì?

outiller (ngoại động từ) nghĩa là cấp dụng cụ, sắm dụng cụ cho, trang bị.

outiller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outiller (giọng Pháp chuẩn): /u.ti.je/.

Chia động từ outiller ở thì hiện tại thế nào?

j'outille, tu outilles, il/elle outille, nous outillons, vous outillez, ils/elles outillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.