outre
outre nghĩa là túi da, ngoài, ở bên kia.
Nghĩa của outre
Danh từ · giống cái
- Túi da.
- Une outre pleins d'eautúi da đầy nước
Giới từ
- Ngoài... ra, trừ... ra.
- Outre les témoignagestrừ những lời chứng ra
- Ở bên kia (không dùng một mình, mà chỉ dùng trong từ ghép).
- outre mesurequá đỗi
Dạng từ của outre
Đi với mạo từ: une outre · l'outre
| Số nhiều | outres |
Họ từ của outre
Câu ví dụ với outre
- Outre l'anglais, M. Nakajima peut encore parler couramment l'allemand. Ngoài tiếng Anh, ông Nakajima có thể nói thông thạo tiếng Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #592860
- Le nombre de Japonais allant outre-mer a augmenté d'année en année. Số lượng người Nhật sang nước ngoài càng ngày càng tăng lên theo từng năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #120099
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ goatskin, wine skin, water skin
- Giới từ as well as, besides, on top of; across, beyond
Câu hỏi thường gặp
outre nghĩa là gì?
outre (danh từ, giới từ) nghĩa là túi da, ngoài, ở bên kia.
outre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outre (giọng Pháp chuẩn): /utʁ/.
outre là giống đực hay giống cái?
outre là danh từ giống cái (dùng với une, la).