TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

outre

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/utʁ/ giọng máy của trình duyệt

outre nghĩa là túi da, ngoài, ở bên kia.

Nghĩa của outre

Danh từ · giống cái

  1. Túi da.
    • Une outre pleins d'eautúi da đầy nước

Giới từ

  1. Ngoài... ra, trừ... ra.
    • Outre les témoignagestrừ những lời chứng ra
  2. Ở bên kia (không dùng một mình, mà chỉ dùng trong từ ghép).
    • outre mesurequá đỗi

Dạng từ của outre

Đi với mạo từ: une outre · l'outre

Số nhiềuoutres

Họ từ của outre

Câu ví dụ với outre

  • Outre l'anglais, M. Nakajima peut encore parler couramment l'allemand. Ngoài tiếng Anh, ông Nakajima có thể nói thông thạo tiếng Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #592860
  • Le nombre de Japonais allant outre-mer a augmenté d'année en année. Số lượng người Nhật sang nước ngoài càng ngày càng tăng lên theo từng năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #120099

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ goatskin, wine skin, water skin
  • Giới từ as well as, besides, on top of; across, beyond

Câu hỏi thường gặp

outre nghĩa là gì?

outre (danh từ, giới từ) nghĩa là túi da, ngoài, ở bên kia.

outre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outre (giọng Pháp chuẩn): /utʁ/.

outre là giống đực hay giống cái?

outre là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.